• BANNER5

Máy nén rác biển

Máy nén rác biển

Mô tả ngắn gọn:

Máy nén rác biển

Máy nén rác

Máy nén rác di động hiệu quả, thiết yếu cho việc sử dụng trên biển. Nó nén rác thành các gói nhỏ, dễ vận chuyển, giảm đáng kể nhu cầu đổ rác ra biển.

Bộ bơm thủy lực tạo ra lực nén cao với cường độ dòng điện thấp.

 

 


Chi tiết sản phẩm

Máy nén rác biển

Máy nén rác

 

Máy nén rác sử dụng các xi lanh dầu dẫn động bằng thủy lực để nén vật liệu. Sau khi nén, nó có ưu điểm là kích thước bên ngoài đồng đều và gọn gàng, trọng lượng riêng cao, mật độ cao và thể tích giảm, giúp giảm không gian chiếm dụng của vật liệu phế thải và giảm chi phí lưu trữ và vận chuyển.

Thích hợp cho việc nén:Giấy vụn không đóng gói, hộp giấy, túi nhựa, rác thải sinh hoạt hàng ngày không có vật cứng, v.v.

 

Tính năng:

1. Không cần đóng gói, thao tác đơn giản;

2. Bánh xe đa năng, dễ dàng di chuyển

3. Độ ồn khi hoạt động thấp, thích hợp sử dụng trong khu vực văn phòng.

Sử dụng máy nén rác thải sinh hoạt

1. Mở chốt định vị.

Biện pháp phòng ngừa an toàn: Đảm bảo tay và quần áo rộng của bạn không chạm vào cơ cấu máy.

2. Xoay thanh dầm.

Lưu ý an toàn: Giữ tay tránh xa các bộ phận chuyển động để tránh bị thương.

3. Đặt túi rác lên trên hộp đựng thức ăn.

Lưu ý an toàn: Hãy chắc chắn rằng khu vực xung quanh không có vật cản trước khi tiến hành.

4. Cho rác thải sinh hoạt vào hộp chứa rác.

Lưu ý an toàn: Không chất quá tải vào hộp đựng thức ăn; hãy tuân theo hướng dẫn của nhà sản xuất về dung tích chứa.

5. Khởi động động cơ.

Biện pháp phòng ngừa an toàn: Hãy đảm bảo khu vực xung quanh máy không có người và vật nuôi trước khi khởi động.

6. Kéo van điều khiển.

Biện pháp phòng ngừa an toàn: Đứng cách xa máy khi vận hành để tránh bị vướng vào các bộ phận chuyển động.

7. Khi tấm nén đã hạ xuống hoàn toàn, hãy nhấn van điều khiển.

Biện pháp phòng ngừa an toàn: Giữ tay và các bộ phận cơ thể tránh xa khu vực nén trong quá trình vận hành.

8. Lấy túi rác ra và buộc chặt lại.

Biện pháp phòng ngừa an toàn: Đeo găng tay để bảo vệ tay khỏi các vật sắc nhọn hoặc vật liệu nguy hiểm.

Các thông số chính

Số seri Tên Đơn vị Giá trị
1 Áp suất của xi lanh thủy lực Tấn 2
2 Áp suất của hệ thống thủy lực Mpa 8
3 Tổng công suất động cơ Kw 0,75
4 Hành trình tối đa của xi lanh thủy lực mm 670
5 Thời gian nén s 25
6 Thời gian đánh ngược s 13
7 Đường kính hộp cấp liệu mm 440
8 Thể tích hộp dầu L 10
9 Kích thước túi đựng rác (chiều rộng x chiều cao) mm 800x1000
10 Tổng trọng lượng kg 200
11 Thể tích máy (Rộng x Sâu x Cao) mm 920x890x1700
Mã số Sự miêu tả Đơn vị
CT175584 Máy nén rác 110V 60Hz 1P Bộ
CT175585 Máy nén rác 220V 60Hz 1P Bộ
CT17558510 Máy nén rác 440V 60Hz 3P Bộ

  • Trước:
  • Kế tiếp:

  • Hãy viết tin nhắn của bạn vào đây và gửi cho chúng tôi.